TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coroner

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒ.ɹə.nə(ɹ)/ US/ˈkɔɹ.ə.nɚ/ giọng máy của trình duyệt

coroner nghĩa là Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).

Nghĩa của coroner

Danh từ

  1. pháp lý Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).
    • coroner's inquestsự điều tra về một vụ chết bất thường

Dạng từ của coroner

Số nhiềucoroners

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coroner

Đồng nghĩa

Họ từ của coroner

Câu hỏi thường gặp

coroner nghĩa là gì?

coroner (danh từ) nghĩa là Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).

coroner phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coroner: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.ɹə.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.ə.nɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.