coroner
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒ.ɹə.nə(ɹ)/
US/ˈkɔɹ.ə.nɚ/
giọng máy của trình duyệt
coroner nghĩa là Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).
Nghĩa của coroner
Danh từ
- pháp lý Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).
- coroner's inquestsự điều tra về một vụ chết bất thường
Dạng từ của coroner
| Số nhiều | coroners |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coroner
Đồng nghĩa
Họ từ của coroner
Câu hỏi thường gặp
coroner nghĩa là gì?
coroner (danh từ) nghĩa là Nhân viên điều tra những vụ chết bất thường (tai nạn).
coroner phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coroner: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.ɹə.nə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.ə.nɚ/.