TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronet

UK/ˈkɒɹənɪt/ US/ˈkɔɹənɪt/ giọng máy của trình duyệt

coronet nghĩa là mũ miện nhỏ.

Nghĩa của coronet

Danh từ

  1. Mũ miện nhỏ.
  2. Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ).
  3. Vòng hoa.

Dạng từ của coronet

Số nhiềucoronets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coronet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coronet nghĩa là gì?

coronet (danh từ) nghĩa là mũ miện nhỏ.

coronet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coronet: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹənɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹənɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.