coronet
UK/ˈkɒɹənɪt/
US/ˈkɔɹənɪt/
giọng máy của trình duyệt
coronet nghĩa là mũ miện nhỏ.
Nghĩa của coronet
Danh từ
- Mũ miện nhỏ.
- Dây băng dát đá quý (để thắt tóc phụ nữ).
- Vòng hoa.
Dạng từ của coronet
| Số nhiều | coronets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coronet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coronet nghĩa là gì?
coronet (danh từ) nghĩa là mũ miện nhỏ.
coronet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coronet: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹənɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹənɪt/.