coroneted
giọng máy của trình duyệt
coroneted nghĩa là đội mũ miện nhỏ.
Nghĩa của coroneted
Tính từ
- Đội mũ miện nhỏ.
Câu hỏi thường gặp
coroneted nghĩa là gì?
coroneted (tính từ) nghĩa là đội mũ miện nhỏ.
coroneted nghĩa là đội mũ miện nhỏ.
coroneted (tính từ) nghĩa là đội mũ miện nhỏ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.