TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporal punishment

UK/ˌkɔː.pəɹ.əl ˈpʌn.ɪʃ.mənt/ giọng máy của trình duyệt

corporal punishment nghĩa là nhục hình, trừng phạt thân thể.

Nghĩa của corporal punishment

Danh từ

  1. Nhục hình, trừng phạt thân thể.

Dạng từ của corporal punishment

Số nhiềucorporal punishments

Câu ví dụ với corporal punishment

  • Personally, I think that corporal punishment is a necessary evil. Cá nhân tôi cho rằng hình phạt thân thể là một nghĩa vụ bắt buộc không thể tránh khỏi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corporal punishment nghĩa là gì?

corporal punishment (danh từ) nghĩa là nhục hình, trừng phạt thân thể.

corporal punishment phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporal punishment: giọng Anh (UK) /ˌkɔː.pəɹ.əl ˈpʌn.ɪʃ.mənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.