TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporality

US/ˌkɔr.pə.ˈræ.lə.ti/ giọng máy của trình duyệt

corporality nghĩa là tính hữu hình, tính cụ thể, cơ thể, thân thể.

Nghĩa của corporality

Danh từ

  1. Tính hữu hình, tính cụ thể.
  2. Cơ thể, thân thể.
  3. Số nhiều Nhu cầu của cơ thể.

Dạng từ của corporality

Số nhiềucorporalities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corporality

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corporality nghĩa là gì?

corporality (danh từ) nghĩa là tính hữu hình, tính cụ thể, cơ thể, thân thể.

corporality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporality: giọng Mỹ (US) /ˌkɔr.pə.ˈræ.lə.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.