corporally
US/ˈkɔr.pə.rəl.li/
giọng máy của trình duyệt
corporally nghĩa là về thân thể, về thể xác.
Nghĩa của corporally
Phó từ
- Về thân thể, về thể xác.
Dạng từ của corporally
| So sánh hơn | more corporally |
| So sánh nhất | most corporally |
Câu hỏi thường gặp
corporally nghĩa là gì?
corporally (phó từ) nghĩa là về thân thể, về thể xác.
corporally phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corporally: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.pə.rəl.li/.