TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporate conscience

US/ˌkɔr.pə.rət ˈkɑːnt.ʃənts/ giọng máy của trình duyệt

corporate conscience nghĩa là lương tâm hợp doanh, lương tâm doanh nghiệp.

Nghĩa của corporate conscience

Danh từ

  1. Kinh tế học Lương tâm hợp doanh; lương tâm doanh nghiệp.

Nguồn gốc từ corporate conscience

Từ corporate và conscience.

Câu hỏi thường gặp

corporate conscience nghĩa là gì?

corporate conscience (danh từ) nghĩa là lương tâm hợp doanh, lương tâm doanh nghiệp.

corporate conscience phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporate conscience: giọng Mỹ (US) /ˌkɔr.pə.rət ˈkɑːnt.ʃənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.