corporate conscience
US/ˌkɔr.pə.rət ˈkɑːnt.ʃənts/
giọng máy của trình duyệt
corporate conscience nghĩa là lương tâm hợp doanh, lương tâm doanh nghiệp.
Nghĩa của corporate conscience
Danh từ
- Kinh tế học Lương tâm hợp doanh; lương tâm doanh nghiệp.
Nguồn gốc từ corporate conscience
Từ corporate và conscience.
Câu hỏi thường gặp
corporate conscience nghĩa là gì?
corporate conscience (danh từ) nghĩa là lương tâm hợp doanh, lương tâm doanh nghiệp.
corporate conscience phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corporate conscience: giọng Mỹ (US) /ˌkɔr.pə.rət ˈkɑːnt.ʃənts/.