TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporate state

US/ ˈsteɪt/ giọng máy của trình duyệt

corporate state nghĩa là nhà nước công ty.

Nghĩa của corporate state

Danh từ

  1. Kinh tế học Địa phận của hợp doanh; Nhà nước công ty.

Câu hỏi thường gặp

corporate state nghĩa là gì?

corporate state (danh từ) nghĩa là nhà nước công ty.

corporate state phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporate state: giọng Mỹ (US) / ˈsteɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.