TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporation

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/ US/ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

corporation nghĩa là công ty cổ phần, tập đoàn, đoàn thể, liên đoàn.

Nghĩa của corporation

Danh từ

  1. Công ty cổ phần, tập đoàn.
  2. Đoàn thể, liên đoàn; phường hội.
  3. Hội đồng thành phố; khu tự quản.
  4. thông tục Bụng phệ.

Dạng từ của corporation

Số nhiềucorporations

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corporation

Đồng nghĩa

Họ từ của corporation

Cụm từ, thành ngữ với corporation

  • corporation tax — Thuế doanh nghiệp; Thuế Công ty.

Câu ví dụ với corporation

  • This corporation is well known for its communication equipment. Tập đoàn này nổi tiếng vì trang thiết bị thông tin của nó.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

corporation nghĩa là gì?

corporation (danh từ) nghĩa là công ty cổ phần, tập đoàn, đoàn thể, liên đoàn.

corporation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporation: giọng Anh (UK) /ˌkɔː.pəˈɹeɪ.ʃən/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹ.pəˈɹeɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.