corporatist
US/ˈkɔr.pə.rə.ˌtɪst/
giọng máy của trình duyệt
corporatist nghĩa là Người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn.
Nghĩa của corporatist
Danh từ
- Người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn.
Dạng từ của corporatist
| So sánh hơn | more corporatist |
| So sánh nhất | most corporatist |
| Số nhiều | corporatists |
Câu hỏi thường gặp
corporatist nghĩa là gì?
corporatist (danh từ) nghĩa là Người theo chủ nghĩa nghiệp đoàn.
corporatist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corporatist: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.pə.rə.ˌtɪst/.