TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporative

UK/ˈkɔːp(ə)ɹətɪv/ giọng máy của trình duyệt

corporative nghĩa là đoàn thể, phường hội.

Nghĩa của corporative

Tính từ

  1. Thuộc Đoàn thể; (thuộc) phường hội.

Dạng từ của corporative

So sánh hơnmore corporative
So sánh nhấtmost corporative

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corporative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corporative nghĩa là gì?

corporative (tính từ) nghĩa là đoàn thể, phường hội.

corporative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corporative: giọng Anh (UK) /ˈkɔːp(ə)ɹətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.