corporative
UK/ˈkɔːp(ə)ɹətɪv/
giọng máy của trình duyệt
corporative nghĩa là đoàn thể, phường hội.
Nghĩa của corporative
Tính từ
- Thuộc Đoàn thể; (thuộc) phường hội.
Dạng từ của corporative
| So sánh hơn | more corporative |
| So sánh nhất | most corporative |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corporative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corporative nghĩa là gì?
corporative (tính từ) nghĩa là đoàn thể, phường hội.
corporative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corporative: giọng Anh (UK) /ˈkɔːp(ə)ɹətɪv/.