corporatize
giọng máy của trình duyệt
corporatize nghĩa là Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.
Nghĩa của corporatize
Động từ
- Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.
- She announced a proposal to corporatize the national labs.Bà ấy công bố một đề nghị tư nhân hoá các phòng thí nghiệm quốc gia
Dạng từ của corporatize
| Ngôi thứ ba số ít | corporatizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corporatizing |
| Quá khứ phân từ | corporatized |
| Quá khứ | corporatized |
Câu hỏi thường gặp
corporatize nghĩa là gì?
corporatize (động từ) nghĩa là Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.