TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corporatize

giọng máy của trình duyệt

corporatize nghĩa là Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.

Nghĩa của corporatize

Động từ

  1. Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.
    • She announced a proposal to corporatize the national labs.Bà ấy công bố một đề nghị tư nhân hoá các phòng thí nghiệm quốc gia

Dạng từ của corporatize

Ngôi thứ ba số ítcorporatizes
Hiện tại phân từ (-ing)corporatizing
Quá khứ phân từcorporatized
Quá khứcorporatized

Câu hỏi thường gặp

corporatize nghĩa là gì?

corporatize (động từ) nghĩa là Chuyển đổi (một tổ chức nhà nước) thành một công ty thương mại độc lập.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.