TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corposant

UK/ˈkɔːpəzant/ US/ˈkɔːɹpəˌsænt/ giọng máy của trình duyệt

corposant nghĩa là hòn sáng.

Nghĩa của corposant

Danh từ

  1. Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).

Dạng từ của corposant

Số nhiềucorposants

Câu hỏi thường gặp

corposant nghĩa là gì?

corposant (danh từ) nghĩa là hòn sáng.

corposant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corposant: giọng Anh (UK) /ˈkɔːpəzant/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːɹpəˌsænt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.