corposant
UK/ˈkɔːpəzant/
US/ˈkɔːɹpəˌsænt/
giọng máy của trình duyệt
corposant nghĩa là hòn sáng.
Nghĩa của corposant
Danh từ
- Hòn sáng (thường xuất hiện trên tàu biển khi có bão).
Dạng từ của corposant
| Số nhiều | corposants |
Câu hỏi thường gặp
corposant nghĩa là gì?
corposant (danh từ) nghĩa là hòn sáng.
corposant phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corposant: giọng Anh (UK) /ˈkɔːpəzant/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔːɹpəˌsænt/.