TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corps

Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkɔr/ giọng máy của trình duyệt

corps nghĩa là quân đoàn, đoàn.

Nghĩa của corps

Danh từ

  1. Quân sự Quân đoàn.
  2. Đoàn.
    • the Corps Diplomatiqueđoàn ngoại giao
    • a corps de balletđoàn vũ ba lê

Dạng từ của corps

Số nhiềucorps

Họ từ của corps

Câu hỏi thường gặp

corps nghĩa là gì?

corps (danh từ) nghĩa là quân đoàn, đoàn.

corps phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corps: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.