corps
Cấp độ C1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈkɔr/
giọng máy của trình duyệt
corps nghĩa là quân đoàn, đoàn.
Nghĩa của corps
Danh từ
- Quân sự Quân đoàn.
- Đoàn.
- the Corps Diplomatiqueđoàn ngoại giao
- a corps de balletđoàn vũ ba lê
Dạng từ của corps
| Số nhiều | corps |
Họ từ của corps
Câu hỏi thường gặp
corps nghĩa là gì?
corps (danh từ) nghĩa là quân đoàn, đoàn.
corps phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corps: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr/.