TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpsman

UK/ˈkɔː(ɹ)mən/ US/ˈkɔː(ɹ)mən/ giọng máy của trình duyệt

corpsman nghĩa là hộ lý quân y, dược tá quân y.

Nghĩa của corpsman

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) hộ lý quân y, dược tá quân y, y tá quân y.

Dạng từ của corpsman

Số nhiềucorpsmen

Câu hỏi thường gặp

corpsman nghĩa là gì?

corpsman (danh từ) nghĩa là hộ lý quân y, dược tá quân y.

corpsman phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corpsman: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)mən/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔː(ɹ)mən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.