corpulence
UK/ˈkɔː(ɹ)pjʊləns/
US/ˈkɔr pjə ləns/
giọng máy của trình duyệt
corpulence nghĩa là sự to béo, sự mập mạp.
Nghĩa của corpulence
Danh từ
- Sự to béo, sự mập mạp, sự béo tốt.
Dạng từ của corpulence
| Số nhiều | corpulences |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corpulence
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corpulence nghĩa là gì?
corpulence (danh từ) nghĩa là sự to béo, sự mập mạp.
corpulence phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpulence: giọng Anh (UK) /ˈkɔː(ɹ)pjʊləns/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔr pjə ləns/.