TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpuscular

UK/kɔːˈpʌskjʊlə/ US/kɔɹˈpʌskjəlɚ/ giọng máy của trình duyệt

corpuscular nghĩa là tiểu thể, hạt.

Nghĩa của corpuscular

Tính từ

  1. Thuộc Tiểu thể.
  2. Thuộc Hạt.

Dạng từ của corpuscular

So sánh hơnmore corpuscular
So sánh nhấtmost corpuscular

Câu hỏi thường gặp

corpuscular nghĩa là gì?

corpuscular (tính từ) nghĩa là tiểu thể, hạt.

corpuscular phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corpuscular: giọng Anh (UK) /kɔːˈpʌskjʊlə/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈpʌskjəlɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.