corpuscularian
UK/kɔːˈpʌs.kjʊˈlɛəɹi.ən/
US/kɔɹˈpʌs.kjəˈlɛɹi.ən/
giọng máy của trình duyệt
corpuscularian nghĩa là nguyên tử luận.
Nghĩa của corpuscularian
Danh từ
- Người theo nguyên tử luận.
Tính từ
- Thuộc nguyên tử; nguyên tử luận.
Dạng từ của corpuscularian
| So sánh hơn | more corpuscularian |
| So sánh nhất | most corpuscularian |
| Số nhiều | corpuscularians |
Câu hỏi thường gặp
corpuscularian nghĩa là gì?
corpuscularian (danh từ, tính từ) nghĩa là nguyên tử luận.
corpuscularian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corpuscularian: giọng Anh (UK) /kɔːˈpʌs.kjʊˈlɛəɹi.ən/, giọng Mỹ (US) /kɔɹˈpʌs.kjəˈlɛɹi.ən/.