TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpuscle

UK/ˈkɔːˌpʌsəl/ US/ˈkɔɹˌpʌsəl/ giọng máy của trình duyệt

corpuscle nghĩa là tiểu thể, hạt.

Nghĩa của corpuscle

Danh từ

  1. Tiểu thể.
    • blood corpusclestiểu thể máu, huyết cầu
  2. Vật lý Hạt.

Dạng từ của corpuscle

Số nhiềucorpuscles

Họ từ của corpuscle

Câu hỏi thường gặp

corpuscle nghĩa là gì?

corpuscle (danh từ) nghĩa là tiểu thể, hạt.

corpuscle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corpuscle: giọng Anh (UK) /ˈkɔːˌpʌsəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹˌpʌsəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.