TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corpuscule

giọng máy của trình duyệt

corpuscule nghĩa là tiểu thể, hạt.

Nghĩa của corpuscule

Danh từ

  1. Tiểu thể.
    • blood corpusclestiểu thể máu, huyết cầu
  2. Vật lý Hạt.

Câu hỏi thường gặp

corpuscule nghĩa là gì?

corpuscule (danh từ) nghĩa là tiểu thể, hạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.