TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corral

UK/kəˈɹæl/ US/kəˈɹæl/ giọng máy của trình duyệt

corral nghĩa là ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe, cho vào ràn.

Nghĩa của corral

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ràn, bãi quây sức vật.
  2. Luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại).
  3. Bãi bẫy thú (xung quanh có rào).

Ngoại động từ

  1. Cho (súc vật) vào ràn.
  2. Dồn (toa xe) thành luỹ.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nắm lấy, tóm lấy.

Dạng từ của corral

Số nhiềucorrals
Ngôi thứ ba số ítcorrals
Hiện tại phân từ (-ing)corraling
Quá khứ phân từcorraled
Quá khứcorraled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corral

Đồng nghĩa

Họ từ của corral

Câu hỏi thường gặp

corral nghĩa là gì?

corral (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe, cho vào ràn.

corral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corral: giọng Anh (UK) /kəˈɹæl/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹæl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.