corral
UK/kəˈɹæl/
US/kəˈɹæl/
giọng máy của trình duyệt
corral nghĩa là ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe, cho vào ràn.
Nghĩa của corral
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Ràn, bãi quây sức vật.
- Luỹ toa xe (toa xe sắp thành vòng tròn để bảo vệ trại).
- Bãi bẫy thú (xung quanh có rào).
Ngoại động từ
- Cho (súc vật) vào ràn.
- Dồn (toa xe) thành luỹ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) nắm lấy, tóm lấy.
Dạng từ của corral
| Số nhiều | corrals |
| Ngôi thứ ba số ít | corrals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corraling |
| Quá khứ phân từ | corraled |
| Quá khứ | corraled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corral
Đồng nghĩa
Họ từ của corral
Câu hỏi thường gặp
corral nghĩa là gì?
corral (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là ràn, bãi quây sức vật, luỹ toa xe, cho vào ràn.
corral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corral: giọng Anh (UK) /kəˈɹæl/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹæl/.