correction factor
US/kə.ˈrɛk.ʃən ˈfæk.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
correction factor nghĩa là hệ số điều chỉnh.
Nghĩa của correction factor
Danh từ
- Tech Hệ số điều chỉnh.
Dạng từ của correction factor
| Số nhiều | correction factors |
Câu hỏi thường gặp
correction factor nghĩa là gì?
correction factor (danh từ) nghĩa là hệ số điều chỉnh.
correction factor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của correction factor: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.ʃən ˈfæk.tɜː/.