TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correction signal

US/kə.ˈrɛk.ʃən ˈsɪɡ.nᵊl/ giọng máy của trình duyệt

correction signal nghĩa là tín hiệu chỉnh.

Nghĩa của correction signal

Danh từ

  1. Tech Tín hiệu chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

correction signal nghĩa là gì?

correction signal (danh từ) nghĩa là tín hiệu chỉnh.

correction signal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của correction signal: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.ʃən ˈsɪɡ.nᵊl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.