correctitude
US/kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/
giọng máy của trình duyệt
correctitude nghĩa là sự đúng đắn, sự chỉnh tề.
Nghĩa của correctitude
Danh từ
- Sự đúng đắn, sự chỉnh tề, sự đoan trang.
Dạng từ của correctitude
| Số nhiều | correctitudes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correctitude
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
correctitude nghĩa là gì?
correctitude (danh từ) nghĩa là sự đúng đắn, sự chỉnh tề.
correctitude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của correctitude: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tə.ˌtuːd/.