TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correctional

giọng máy của trình duyệt

correctional nghĩa là sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt.

Nghĩa của correctional

Tính từ

  1. Sửa chữa, hiệu chỉnh.
  2. Trừng phạt.

Dạng từ của correctional

So sánh hơnmore correctional
So sánh nhấtmost correctional

Câu hỏi thường gặp

correctional nghĩa là gì?

correctional (tính từ) nghĩa là sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.