correctional
giọng máy của trình duyệt
correctional nghĩa là sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt.
Nghĩa của correctional
Tính từ
- Sửa chữa, hiệu chỉnh.
- Trừng phạt.
Dạng từ của correctional
| So sánh hơn | more correctional |
| So sánh nhất | most correctional |
Câu hỏi thường gặp
correctional nghĩa là gì?
correctional (tính từ) nghĩa là sửa chữa, hiệu chỉnh, trừng phạt.