TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrective maintenance

US/kə.ˈrɛk.tɪv ˈmeɪnt.nənts/ giọng máy của trình duyệt

corrective maintenance nghĩa là bảo trì sửa chữa.

Nghĩa của corrective maintenance

Danh từ

  1. Tech Bảo trì sửa chữa.

Câu hỏi thường gặp

corrective maintenance nghĩa là gì?

corrective maintenance (danh từ) nghĩa là bảo trì sửa chữa.

corrective maintenance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrective maintenance: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tɪv ˈmeɪnt.nənts/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.