TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrective network

US/kə.ˈrɛk.tɪv ˈnɛt.ˌwɜːk/ giọng máy của trình duyệt

corrective network nghĩa là mạng chỉnh.

Nghĩa của corrective network

Danh từ

  1. Tech Mạng chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

corrective network nghĩa là gì?

corrective network (danh từ) nghĩa là mạng chỉnh.

corrective network phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrective network: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tɪv ˈnɛt.ˌwɜːk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.