TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrector circuit

US/kə.ˈrɛk.tɜː ˈsɜː.kət/ giọng máy của trình duyệt

corrector circuit nghĩa là mạch sửa, mạch hiệu chỉnh.

Nghĩa của corrector circuit

Danh từ

  1. Tech Mạch sửa, mạch hiệu chỉnh.

Câu hỏi thường gặp

corrector circuit nghĩa là gì?

corrector circuit (danh từ) nghĩa là mạch sửa, mạch hiệu chỉnh.

corrector circuit phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrector circuit: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛk.tɜː ˈsɜː.kət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.