correlative
US/kə.ˈrɛ.lə.tɪv/
giọng máy của trình duyệt
correlative nghĩa là tương quan, giống nhau, tương tự.
Nghĩa của correlative
Tính từ
- Tương quan.
- Giống nhau, tương tự.
- Ngôn ngữ học Tương liên (từ).
Dạng từ của correlative
| So sánh hơn | more correlative |
| So sánh nhất | most correlative |
| Số nhiều | correlatives |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correlative
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
correlative nghĩa là gì?
correlative (tính từ) nghĩa là tương quan, giống nhau, tương tự.
correlative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của correlative: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛ.lə.tɪv/.