TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

correlative

US/kə.ˈrɛ.lə.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

correlative nghĩa là tương quan, giống nhau, tương tự.

Nghĩa của correlative

Tính từ

  1. Tương quan.
  2. Giống nhau, tương tự.
  3. Ngôn ngữ học Tương liên (từ).

Dạng từ của correlative

So sánh hơnmore correlative
So sánh nhấtmost correlative
Số nhiềucorrelatives

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với correlative

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

correlative nghĩa là gì?

correlative (tính từ) nghĩa là tương quan, giống nhau, tương tự.

correlative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của correlative: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɛ.lə.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.