equivalent
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ɪˈkwɪvələnt/
US/ɪˈkwɪvələnt/
giọng máy của trình duyệt
equivalent nghĩa là tương đương, vật tương đương, từ tương đương, đương lượng.
Nghĩa của equivalent
Tính từ
- Tương đương.
Danh từ
- Vật tương đương, từ tương đương.
- Kỹ thuật Đương lượng.
Dạng từ của equivalent
| So sánh hơn | more equivalent |
| So sánh nhất | most equivalent |
| Số nhiều | equivalents |
| Ngôi thứ ba số ít | equivalents |
| Hiện tại phân từ (-ing) | equivalenting |
| Quá khứ phân từ | equivalented |
| Quá khứ | equivalented |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với equivalent
Đồng nghĩa
Họ từ của equivalent
Cụm từ, thành ngữ với equivalent
- equivalent circuit — Mạch tương đương.
- equivalent commodity scale — Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi hàng hoá tiêu dùng tương đương.
- equivalent diode — Đèn hai cực tương đương.
- equivalent income scale — Thang/hệ số/ tỷ lệ/qui mô qui đổi thu nhập tương đương.
- equivalent inductance — Điện cảm tương đương.
- equivalent linearization — Sự tuyến tính hoá tương đương.
- equivalent load — Gánh tương đương.
- equivalent network — Mạng tương đương.
- equivalent noise level — Mức nhiễu âm tương đương.
- equivalent parallel resistance — Điện trở song song tương đương.
- equivalent resistance — Điện trở tương đương.
- equivalent series resistance — Điện trở nối tiếp tương đương.
- equivalent sine wave — Sóng hình sin tương đương.
- equivalent variation — Mức biến động tương đương.
- equivalent voltage — Điện áp tương đương.
Câu hỏi thường gặp
equivalent nghĩa là gì?
equivalent (tính từ, danh từ) nghĩa là tương đương, vật tương đương, từ tương đương, đương lượng.
equivalent phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của equivalent: giọng Anh (UK) /ɪˈkwɪvələnt/, giọng Mỹ (US) /ɪˈkwɪvələnt/.