TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrival

UK/kəˈɹaɪvəl/ US/kəˈɹaɪvəl/ giọng máy của trình duyệt

corrival nghĩa là cạnh tranh nhau, người cạnh tranh nhau.

Nghĩa của corrival

Tính từ

  1. Cạnh tranh nhau.

Danh từ

  1. Người cạnh tranh nhau.

Dạng từ của corrival

Số nhiềucorrivals
Ngôi thứ ba số ítcorrivals
Hiện tại phân từ (-ing)corrivaling
Quá khứ phân từcorrivaled
Quá khứcorrivaled

Câu hỏi thường gặp

corrival nghĩa là gì?

corrival (tính từ, danh từ) nghĩa là cạnh tranh nhau, người cạnh tranh nhau.

corrival phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrival: giọng Anh (UK) /kəˈɹaɪvəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹaɪvəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.