corrival
UK/kəˈɹaɪvəl/
US/kəˈɹaɪvəl/
giọng máy của trình duyệt
corrival nghĩa là cạnh tranh nhau, người cạnh tranh nhau.
Nghĩa của corrival
Tính từ
- Cạnh tranh nhau.
Danh từ
- Người cạnh tranh nhau.
Dạng từ của corrival
| Số nhiều | corrivals |
| Ngôi thứ ba số ít | corrivals |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corrivaling |
| Quá khứ phân từ | corrivaled |
| Quá khứ | corrivaled |
Câu hỏi thường gặp
corrival nghĩa là gì?
corrival (tính từ, danh từ) nghĩa là cạnh tranh nhau, người cạnh tranh nhau.
corrival phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrival: giọng Anh (UK) /kəˈɹaɪvəl/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹaɪvəl/.