TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corroborant

US/kə.ˈrɑː.bə.rənt/ giọng máy của trình duyệt

corroborant nghĩa là làm cường tráng, làm tăng sức, làm chứng cớ, để chứng thực.

Nghĩa của corroborant

Tính từ

  1. Làm cường tráng, làm tăng sức, bổ (thuốc).
  2. Làm chứng cớ, để chứng thực; làm vững thêm (sự kiện).

Danh từ

  1. Y học Thuốc bổ.
  2. Sự kiện để chứng thực.

Dạng từ của corroborant

So sánh hơnmore corroborant
So sánh nhấtmost corroborant
Số nhiềucorroborants

Câu hỏi thường gặp

corroborant nghĩa là gì?

corroborant (tính từ, danh từ) nghĩa là làm cường tráng, làm tăng sức, làm chứng cớ, để chứng thực.

corroborant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corroborant: giọng Mỹ (US) /kə.ˈrɑː.bə.rənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.