corrigible
US/ˈkɔːr.ə.dʒə.bəl/
giọng máy của trình duyệt
corrigible nghĩa là có thể trị được.
Nghĩa của corrigible
Tính từ
- Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người).
Dạng từ của corrigible
| So sánh hơn | more corrigible |
| So sánh nhất | most corrigible |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrigible
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của corrigible
Câu hỏi thường gặp
corrigible nghĩa là gì?
corrigible (tính từ) nghĩa là có thể trị được.
corrigible phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrigible: giọng Mỹ (US) /ˈkɔːr.ə.dʒə.bəl/.