TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrigible

US/ˈkɔːr.ə.dʒə.bəl/ giọng máy của trình duyệt

corrigible nghĩa là có thể trị được.

Nghĩa của corrigible

Tính từ

  1. Có thể sửa chữa được (lỗi); có thể trị được (người).

Dạng từ của corrigible

So sánh hơnmore corrigible
So sánh nhấtmost corrigible

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrigible

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của corrigible

Câu hỏi thường gặp

corrigible nghĩa là gì?

corrigible (tính từ) nghĩa là có thể trị được.

corrigible phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrigible: giọng Mỹ (US) /ˈkɔːr.ə.dʒə.bəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.