corroborate
UK/kəˈɹɒbəɹeɪ̯t/
US/kəˈɹɑbəɹeɪ̯t/
giọng máy của trình duyệt
corroborate nghĩa là làm chứng, chứng thực.
Nghĩa của corroborate
Ngoại động từ
- Làm chứng, chứng thực; làm vững thêm (lý lẽ, ý kiến...).
Dạng từ của corroborate
| Ngôi thứ ba số ít | corroborates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corroborating |
| Quá khứ phân từ | corroborated |
| Quá khứ | corroborated |
| So sánh hơn | more corroborate |
| So sánh nhất | most corroborate |
Họ từ của corroborate
Cụm từ, thành ngữ với corroborate
- to corroborate someone in his statement — Chứng thực lời nói của ai.
Câu ví dụ với corroborate
- Your story doesn't corroborate what I've heard before. Chuyện của cậu không khớp với những gì tôi được nghe
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
corroborate nghĩa là gì?
corroborate (ngoại động từ) nghĩa là làm chứng, chứng thực.
corroborate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corroborate: giọng Anh (UK) /kəˈɹɒbəɹeɪ̯t/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɑbəɹeɪ̯t/.