corroboration
US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
corroboration nghĩa là sự làm chứng, sự chứng thực.
Nghĩa của corroboration
Danh từ
- Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.
Dạng từ của corroboration
| Số nhiều | corroborations |
Câu hỏi thường gặp
corroboration nghĩa là gì?
corroboration (danh từ) nghĩa là sự làm chứng, sự chứng thực.
corroboration phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corroboration: giọng Mỹ (US) /kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/.