TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corroboration

US/kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

corroboration nghĩa là sự làm chứng, sự chứng thực.

Nghĩa của corroboration

Danh từ

  1. Sự làm chứng, sự chứng thực; sự làm vững thêm.

Dạng từ của corroboration

Số nhiềucorroborations

Câu hỏi thường gặp

corroboration nghĩa là gì?

corroboration (danh từ) nghĩa là sự làm chứng, sự chứng thực.

corroboration phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corroboration: giọng Mỹ (US) /kə.ˌrɑː.bə.ˈreɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.