corroboree
UK/kəˈɹɒbəɹi/
US/kəˈɹɒbəɹi/
giọng máy của trình duyệt
corroboree nghĩa là điệu múa corrobori.
Nghĩa của corroboree
Danh từ
- Điệu múa corrobori (một điệu múa dân gian ở Uc).
Nội động từ
- Nhảy múa theo điệu corrobori.
Dạng từ của corroboree
| Số nhiều | corroborees |
Câu hỏi thường gặp
corroboree nghĩa là gì?
corroboree (danh từ, nội động từ) nghĩa là điệu múa corrobori.
corroboree phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corroboree: giọng Anh (UK) /kəˈɹɒbəɹi/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɒbəɹi/.