corrode
UK/kəˈɹəʊd/
US/kəˈɹoʊd/
giọng máy của trình duyệt
corrode nghĩa là mòn dần, ruỗng ra, ăn mòn.
Nghĩa của corrode
Ngoại động từ
- Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
Nội động từ
- Mòn dần, ruỗng ra.
Dạng từ của corrode
| Ngôi thứ ba số ít | corrodes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corroding |
| Quá khứ phân từ | corroded |
| Quá khứ | corroded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrode
Đồng nghĩa
Họ từ của corrode
Câu hỏi thường gặp
corrode nghĩa là gì?
corrode (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mòn dần, ruỗng ra, ăn mòn.
corrode phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corrode: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊd/.