TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corrode

UK/kəˈɹəʊd/ US/kəˈɹoʊd/ giọng máy của trình duyệt

corrode nghĩa là mòn dần, ruỗng ra, ăn mòn.

Nghĩa của corrode

Ngoại động từ

  1. Gặm mòn ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).

Nội động từ

  1. Mòn dần, ruỗng ra.

Dạng từ của corrode

Ngôi thứ ba số ítcorrodes
Hiện tại phân từ (-ing)corroding
Quá khứ phân từcorroded
Quá khứcorroded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corrode

Đồng nghĩa

Họ từ của corrode

Câu hỏi thường gặp

corrode nghĩa là gì?

corrode (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là mòn dần, ruỗng ra, ăn mòn.

corrode phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corrode: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊd/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.