corruptibility
giọng máy của trình duyệt
corruptibility nghĩa là tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc.
Nghĩa của corruptibility
Danh từ
- Tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hối lộ.
- Tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc.
- Tính dễ thối nát.
Câu hỏi thường gặp
corruptibility nghĩa là gì?
corruptibility (danh từ) nghĩa là tính dễ lung lạc, tính dễ mua chuộc, tính dễ hư hỏng, tính dễ truỵ lạc.