corsetiere
UK/ˌkɔːsɛtɪˈɛə/
US/ˌkoɹ.səˈtjɛɹ/
giọng máy của trình duyệt
corsetiere nghĩa là người bán cóoc xê.
Nghĩa của corsetiere
Danh từ
- Người bán (/ làm) cóoc xê.
Dạng từ của corsetiere
| Số nhiều | corsetieres |
Câu hỏi thường gặp
corsetiere nghĩa là gì?
corsetiere (danh từ) nghĩa là người bán cóoc xê.
corsetiere phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corsetiere: giọng Anh (UK) /ˌkɔːsɛtɪˈɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌkoɹ.səˈtjɛɹ/.