TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corsetiere

UK/ˌkɔːsɛtɪˈɛə/ US/ˌkoɹ.səˈtjɛɹ/ giọng máy của trình duyệt

corsetiere nghĩa là người bán cóoc xê.

Nghĩa của corsetiere

Danh từ

  1. Người bán (/ làm) cóoc xê.

Dạng từ của corsetiere

Số nhiềucorsetieres

Câu hỏi thường gặp

corsetiere nghĩa là gì?

corsetiere (danh từ) nghĩa là người bán cóoc xê.

corsetiere phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corsetiere: giọng Anh (UK) /ˌkɔːsɛtɪˈɛə/, giọng Mỹ (US) /ˌkoɹ.səˈtjɛɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.