TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cortège

giọng máy của trình duyệt

cortège nghĩa là đám rước lễ, đám tang, đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa của cortège

Danh từ

  1. Đám rước lễ; đám tang.
  2. Đoàn tuỳ tùng.

Câu hỏi thường gặp

cortège nghĩa là gì?

cortège (danh từ) nghĩa là đám rước lễ, đám tang, đoàn tuỳ tùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.