TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cortisone

UK/ˈkɔː.tɪ.zəʊn/ US/ˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/ giọng máy của trình duyệt

cortisone nghĩa là Cooctizon: hormon chữa viêm và dị ứng.

Nghĩa của cortisone

Danh từ

  1. dược học Cooctizon: hormon chữa viêm và dị ứng.

Dạng từ của cortisone

Số nhiềucortisones

Câu hỏi thường gặp

cortisone nghĩa là gì?

cortisone (danh từ) nghĩa là Cooctizon: hormon chữa viêm và dị ứng.

cortisone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cortisone: giọng Anh (UK) /ˈkɔː.tɪ.zəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.tɪˌsoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.