TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corticate

giọng máy của trình duyệt

corticate nghĩa là có vỏ, giống vỏ cây.

Nghĩa của corticate

Tính từ

  1. Có vỏ.
  2. Giống vỏ cây.

Dạng từ của corticate

Số nhiềucorticates

Câu hỏi thường gặp

corticate nghĩa là gì?

corticate (tính từ) nghĩa là có vỏ, giống vỏ cây.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.