TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cortices

giọng máy của trình duyệt

cortices nghĩa là vỏ, vỏ não.

Nghĩa của cortices

Danh từ

  1. Số nhiều Vỏ.
  2. Giải phẫu Vỏ não.

Câu hỏi thường gặp

cortices nghĩa là gì?

cortices (danh từ) nghĩa là vỏ, vỏ não.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.