TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coruscant

UK/kəˈɹʌskənt/ US/kəˈɹʌskənt/ giọng máy của trình duyệt

coruscant nghĩa là sáng loáng, lấp lánh.

Nghĩa của coruscant

Tính từ

  1. Sáng loáng, lấp lánh.

Dạng từ của coruscant

So sánh hơnmore coruscant
So sánh nhấtmost coruscant

Câu hỏi thường gặp

coruscant nghĩa là gì?

coruscant (tính từ) nghĩa là sáng loáng, lấp lánh.

coruscant phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coruscant: giọng Anh (UK) /kəˈɹʌskənt/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹʌskənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.