coruscate
UK/ˈkɒɹəskeɪt/
US/ˈkɒɹəskeɪt/
giọng máy của trình duyệt
coruscate nghĩa là chói lọi, sáng loáng.
Nghĩa của coruscate
Nội động từ
- Chói lọi, sáng loáng, lấp lánh.
Dạng từ của coruscate
| Ngôi thứ ba số ít | coruscates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coruscating |
| Quá khứ phân từ | coruscated |
| Quá khứ | coruscated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coruscate
Đồng nghĩa
Họ từ của coruscate
Câu hỏi thường gặp
coruscate nghĩa là gì?
coruscate (nội động từ) nghĩa là chói lọi, sáng loáng.
coruscate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coruscate: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹəskeɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒɹəskeɪt/.