corvée
giọng máy của trình duyệt
corvée nghĩa là khổ dịch, lao động khổ sai.
Nghĩa của corvée
Danh từ
- Khổ dịch, lao động khổ sai.
Câu hỏi thường gặp
corvée nghĩa là gì?
corvée (danh từ) nghĩa là khổ dịch, lao động khổ sai.
corvée nghĩa là khổ dịch, lao động khổ sai.
corvée (danh từ) nghĩa là khổ dịch, lao động khổ sai.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.