TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corvette

UK/kɔːɹˈvɛt/ US/kɔːɹˈvɛt/ giọng máy của trình duyệt

corvette nghĩa là tàu hộ tống nhỏ.

Nghĩa của corvette

Danh từ

  1. Hàng hải Tàu hộ tống nhỏ.

Dạng từ của corvette

Số nhiềucorvettes

Câu hỏi thường gặp

corvette nghĩa là gì?

corvette (danh từ) nghĩa là tàu hộ tống nhỏ.

corvette phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corvette: giọng Anh (UK) /kɔːɹˈvɛt/, giọng Mỹ (US) /kɔːɹˈvɛt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.