corvette
UK/kɔːɹˈvɛt/
US/kɔːɹˈvɛt/
giọng máy của trình duyệt
corvette nghĩa là tàu hộ tống nhỏ.
Nghĩa của corvette
Danh từ
- Hàng hải Tàu hộ tống nhỏ.
Dạng từ của corvette
| Số nhiều | corvettes |
Câu hỏi thường gặp
corvette nghĩa là gì?
corvette (danh từ) nghĩa là tàu hộ tống nhỏ.
corvette phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corvette: giọng Anh (UK) /kɔːɹˈvɛt/, giọng Mỹ (US) /kɔːɹˈvɛt/.