TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cos

Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɒs/ US/kɑs/ giọng máy của trình duyệt

cos nghĩa là Rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce).

Nghĩa của cos

Danh từ

  1. Rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce).
  2. Viết tắt Của cosine.

Dạng từ của cos

Số nhiềucoses

Câu hỏi thường gặp

cos nghĩa là gì?

cos (danh từ) nghĩa là Rau diếp cốt ((cũng) Cos-lettuce).

cos phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cos: giọng Anh (UK) /kɒs/, giọng Mỹ (US) /kɑs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.