cosh
UK/kɒʃ/
US/kɒʃ/
giọng máy của trình duyệt
cosh nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.
Nghĩa của cosh
Danh từ
- Từ lóng Cái dùi cui.
Ngoại động từ
- Từ lóng Đánh bằng dùi cui.
Dạng từ của cosh
| Số nhiều | coshes |
| Ngôi thứ ba số ít | coshes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coshing |
| Quá khứ phân từ | coshed |
| Quá khứ | coshed |
| So sánh hơn | more cosh |
| So sánh nhất | most cosh |
Câu hỏi thường gặp
cosh nghĩa là gì?
cosh (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái dùi cui, đánh bằng dùi cui.
cosh phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cosh: giọng Anh (UK) /kɒʃ/, giọng Mỹ (US) /kɒʃ/.