TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cosmetician

US/ˌkɑːz.mə.ˈtɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

cosmetician nghĩa là Người kinh doanh Mỹ phẩm.

Nghĩa của cosmetician

Danh từ

  1. Người kinh doanh Mỹ phẩm.

Dạng từ của cosmetician

Số nhiềucosmeticians

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cosmetician

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

cosmetician nghĩa là gì?

cosmetician (danh từ) nghĩa là Người kinh doanh Mỹ phẩm.

cosmetician phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cosmetician: giọng Mỹ (US) /ˌkɑːz.mə.ˈtɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.